TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

renformis

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

renformis nghĩa là sự vá tường.

Nghĩa của renformis

Danh từ · giống đực

  1. Xây dựng Sự vá tường.

Dạng từ của renformis

Đi với mạo từ: un renformis · le renformis

Câu hỏi thường gặp

renformis nghĩa là gì?

renformis (danh từ) nghĩa là sự vá tường.

renformis là giống đực hay giống cái?

renformis là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.