rencart
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁɑ̃kaʁ/ giọng máy của trình duyệt
rencart nghĩa là Như rancart.
Nghĩa của rencart
Danh từ · giống đực
- Như rancart.
Dạng từ của rencart
Đi với mạo từ: un rencart · le rencart
Câu hỏi thường gặp
rencart nghĩa là gì?
rencart (danh từ) nghĩa là Như rancart.
rencart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rencart (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃kaʁ/.
rencart là giống đực hay giống cái?
rencart là danh từ giống đực (dùng với un, le).