remplissage
danh từ giống đực (m)
/ʁɑ̃.pli.saʒ/ giọng máy của trình duyệt
remplissage nghĩa là sự đổ đầy, sự cho đầy.
Nghĩa của remplissage
Danh từ · giống đực
- Sự đổ đầy, sự cho đầy, sự lấp đầy.
- Remplissage d'un tonneausự đổ đầy thùng
- Remplissage d'un fossésự lắp đầy rãnh
- Xây dựng Vật liệu lấp chỗ trống.
- Văn học Sự nét chọ đầy chỗ; đoạn nhét thêm.
Dạng từ của remplissage
Đi với mạo từ: un remplissage · le remplissage
| Số nhiều | remplissages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ filling, padding; fulfilment
Câu hỏi thường gặp
remplissage nghĩa là gì?
remplissage (danh từ) nghĩa là sự đổ đầy, sự cho đầy.
remplissage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remplissage (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.pli.saʒ/.
remplissage là giống đực hay giống cái?
remplissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).