TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

remmailleuse

danh từ giống cái (f)
/ʁɑ̃.ma.jøz/ giọng máy của trình duyệt

remmailleuse nghĩa là chị thợ mạng.

Nghĩa của remmailleuse

Danh từ · giống cái

  1. Chị thợ mạng (lưới...).

Dạng từ của remmailleuse

Đi với mạo từ: une remmailleuse · la remmailleuse

Câu hỏi thường gặp

remmailleuse nghĩa là gì?

remmailleuse (danh từ) nghĩa là chị thợ mạng.

remmailleuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remmailleuse (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.ma.jøz/.

remmailleuse là giống đực hay giống cái?

remmailleuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.