TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

reléguer

/ʁə.le.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

reléguer nghĩa là đày đi.

Nghĩa của reléguer

Ngoại động từ

  1. Luật học, pháp lý Đày đi.
  2. Nghĩa rộng Giam hãm.
    • Reléguer quelqu'un à la campagnegiam hãm ai ở nông thôn
  3. Xếp xó.
    • Reléguer un meuble au grenierxếp xó một đồ gỗ vào tầng thượng
  4. Xếp, dồn (vào một tình trạng xấu).
    • Reléguer quelqu'un au second planxếp ai xuống hàng thứ hai

Chia động từ reléguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: reléguéHiện tại phân từ: reléguant

Hiện tại présent

  • je relègue
  • tu relègues
  • il/elle relègue
  • nous reléguons
  • vous reléguez
  • ils/elles relèguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai relégué
  • tu as relégué
  • il/elle a relégué
  • nous avons relégué
  • vous avez relégué
  • ils/elles ont relégué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je reléguais
  • tu reléguais
  • il/elle reléguait
  • nous reléguions
  • vous reléguiez
  • ils/elles reléguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je relèguerai
  • tu relègueras
  • il/elle relèguera
  • nous relèguerons
  • vous relèguerez
  • ils/elles relègueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je relèguerais
  • tu relèguerais
  • il/elle relèguerait
  • nous relèguerions
  • vous relègueriez
  • ils/elles relègueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je relègue
  • que tu relègues
  • qu'il/elle relègue
  • que nous reléguions
  • que vous reléguiez
  • qu'ils/elles relèguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je reléguai
  • tu reléguas
  • il/elle relégua
  • nous reléguâmes
  • vous reléguâtes
  • ils/elles reléguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • relègue (tu)
  • reléguons (nous)
  • reléguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to relegate

Câu hỏi thường gặp

reléguer nghĩa là gì?

reléguer (ngoại động từ) nghĩa là đày đi.

reléguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reléguer (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.le.ɡe/.

Chia động từ reléguer ở thì hiện tại thế nào?

je relègue, tu relègues, il/elle relègue, nous reléguons, vous reléguez, ils/elles relèguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.