TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rejaillissement

danh từ giống đực (m)
/ʁə.ʒa.jis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

rejaillissement nghĩa là sự tung tóe, sự dội sang, sự lan sang.

Nghĩa của rejaillissement

Danh từ · giống đực

  1. Sự tung tóe (của chất lỏng).
  2. Nghĩa bóng Sự dội sang, sự lan sang.

Dạng từ của rejaillissement

Đi với mạo từ: un rejaillissement · le rejaillissement

Câu hỏi thường gặp

rejaillissement nghĩa là gì?

rejaillissement (danh từ) nghĩa là sự tung tóe, sự dội sang, sự lan sang.

rejaillissement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rejaillissement (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.ʒa.jis.mɑ̃/.

rejaillissement là giống đực hay giống cái?

rejaillissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.