rejaillissement
danh từ giống đực (m)
/ʁə.ʒa.jis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
rejaillissement nghĩa là sự tung tóe, sự dội sang, sự lan sang.
Nghĩa của rejaillissement
Danh từ · giống đực
- Sự tung tóe (của chất lỏng).
- Nghĩa bóng Sự dội sang, sự lan sang.
Dạng từ của rejaillissement
Đi với mạo từ: un rejaillissement · le rejaillissement
Câu hỏi thường gặp
rejaillissement nghĩa là gì?
rejaillissement (danh từ) nghĩa là sự tung tóe, sự dội sang, sự lan sang.
rejaillissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rejaillissement (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.ʒa.jis.mɑ̃/.
rejaillissement là giống đực hay giống cái?
rejaillissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).