TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

regimbeur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

regimbeur nghĩa là người hay chống đối.

Nghĩa của regimbeur

Danh từ · giống đực

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Người hay chống đối.

Dạng từ của regimbeur

Đi với mạo từ: un regimbeur · le regimbeur

Câu hỏi thường gặp

regimbeur nghĩa là gì?

regimbeur (danh từ) nghĩa là người hay chống đối.

regimbeur là giống đực hay giống cái?

regimbeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.