refrènement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
refrènement nghĩa là sự kìm.
Nghĩa của refrènement
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự kìm.
Dạng từ của refrènement
Đi với mạo từ: un refrènement · le refrènement
| Số nhiều | refrènements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ restraint; repression; restriction
Câu hỏi thường gặp
refrènement nghĩa là gì?
refrènement (danh từ) nghĩa là sự kìm.
refrènement là giống đực hay giống cái?
refrènement là danh từ giống đực (dùng với un, le).