redoux
danh từ giống đực (m)
/ʁə.du/ giọng máy của trình duyệt
redoux nghĩa là thời kỳ dịu nhiệt.
Nghĩa của redoux
Danh từ · giống đực
- Thời kỳ dịu nhiệt.
Dạng từ của redoux
Đi với mạo từ: un redoux · le redoux
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thaw (or milder spell after cold weather); January thaw or midwinter thaw
Câu hỏi thường gặp
redoux nghĩa là gì?
redoux (danh từ) nghĩa là thời kỳ dịu nhiệt.
redoux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redoux (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.du/.
redoux là giống đực hay giống cái?
redoux là danh từ giống đực (dùng với un, le).