redoublement
danh từ giống đực (m)
/ʁə.du.blə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
redoublement nghĩa là sự láy âm, sự gia tăng.
Nghĩa của redoublement
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Sự láy âm.
- Sự gia tăng.
- Redoublement d'attentionsự gia tăng chú ý
- Sự học lại, sự lưu lớp.
Dạng từ của redoublement
Đi với mạo từ: un redoublement · le redoublement
| Số nhiều | redoublements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ doubling, redoubling; reduplication; reduplication; repeating a year at school
Câu hỏi thường gặp
redoublement nghĩa là gì?
redoublement (danh từ) nghĩa là sự láy âm, sự gia tăng.
redoublement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của redoublement (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.du.blə.mɑ̃/.
redoublement là giống đực hay giống cái?
redoublement là danh từ giống đực (dùng với un, le).