TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

redémarrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.de.ma.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

redémarrer nghĩa là khởi động lại.

Nghĩa của redémarrer

Động từ

  1. Khởi động lại. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Redémarre ton ordinateur.Hãy khởi động lại máy tính của bạn.

Chia động từ redémarrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: redémarréHiện tại phân từ: redémarrant

Hiện tại présent

  • je redémarre
  • tu redémarres
  • il/elle redémarre
  • nous redémarrons
  • vous redémarrez
  • ils/elles redémarrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai redémarré
  • tu as redémarré
  • il/elle a redémarré
  • nous avons redémarré
  • vous avez redémarré
  • ils/elles ont redémarré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je redémarrais
  • tu redémarrais
  • il/elle redémarrait
  • nous redémarrions
  • vous redémarriez
  • ils/elles redémarraient

Tương lai đơn futur simple

  • je redémarrerai
  • tu redémarreras
  • il/elle redémarrera
  • nous redémarrerons
  • vous redémarrerez
  • ils/elles redémarreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je redémarrerais
  • tu redémarrerais
  • il/elle redémarrerait
  • nous redémarrerions
  • vous redémarreriez
  • ils/elles redémarreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je redémarre
  • que tu redémarres
  • qu'il/elle redémarre
  • que nous redémarrions
  • que vous redémarriez
  • qu'ils/elles redémarrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je redémarrai
  • tu redémarras
  • il/elle redémarra
  • nous redémarrâmes
  • vous redémarrâtes
  • ils/elles redémarrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • redémarre (tu)
  • redémarrons (nous)
  • redémarrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với redémarrer

  • Redémarre ton ordinateur. Hãy khởi động lại máy tính của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12015691

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to restart; to reboot

Câu hỏi thường gặp

redémarrer nghĩa là gì?

redémarrer (động từ) nghĩa là khởi động lại.

redémarrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của redémarrer (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.de.ma.ʁe/.

Chia động từ redémarrer ở thì hiện tại thế nào?

je redémarre, tu redémarres, il/elle redémarre, nous redémarrons, vous redémarrez, ils/elles redémarrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.