reconvention
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
reconvention nghĩa là sự phản tố.
Nghĩa của reconvention
Danh từ · giống cái
- Luật học Sự phản tố.
- Reconventionnel Demande reconventionnelleĐơn phản tố
Dạng từ của reconvention
Đi với mạo từ: une reconvention · la reconvention
| Số nhiều | reconventions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reconvention
Câu hỏi thường gặp
reconvention nghĩa là gì?
reconvention (danh từ) nghĩa là sự phản tố.
reconvention là giống đực hay giống cái?
reconvention là danh từ giống cái (dùng với une, la).