TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rechanger

/ʁə.ʃɑ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

rechanger nghĩa là hát lại, nói lặp lại.

Nghĩa của rechanger

Ngoại động từ

  1. Hát lại.
  2. Thân mật Nói lặp lại.

Chia động từ rechanger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rechangéHiện tại phân từ: rechangeant

Hiện tại présent

  • je rechange
  • tu rechanges
  • il/elle rechange
  • nous rechangeons
  • vous rechangez
  • ils/elles rechangent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rechangé
  • tu as rechangé
  • il/elle a rechangé
  • nous avons rechangé
  • vous avez rechangé
  • ils/elles ont rechangé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rechangeais
  • tu rechangeais
  • il/elle rechangeait
  • nous rechangions
  • vous rechangiez
  • ils/elles rechangeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rechangerai
  • tu rechangeras
  • il/elle rechangera
  • nous rechangerons
  • vous rechangerez
  • ils/elles rechangeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rechangerais
  • tu rechangerais
  • il/elle rechangerait
  • nous rechangerions
  • vous rechangeriez
  • ils/elles rechangeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rechange
  • que tu rechanges
  • qu'il/elle rechange
  • que nous rechangions
  • que vous rechangiez
  • qu'ils/elles rechangent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rechangeai
  • tu rechangeas
  • il/elle rechangea
  • nous rechangeâmes
  • vous rechangeâtes
  • ils/elles rechangèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rechange (tu)
  • rechangeons (nous)
  • rechangez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to change again

Câu hỏi thường gặp

rechanger nghĩa là gì?

rechanger (ngoại động từ) nghĩa là hát lại, nói lặp lại.

rechanger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rechanger (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.ʃɑ̃.ʒe/.

Chia động từ rechanger ở thì hiện tại thế nào?

je rechange, tu rechanges, il/elle rechange, nous rechangeons, vous rechangez, ils/elles rechangent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.