rebroussement
danh từ giống đực (m)
/ʁə.bʁus.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
rebroussement nghĩa là sự đựng ngược lên, sự vuốt ngược lên.
Nghĩa của rebroussement
Danh từ · giống đực
- Sự đựng ngược lên, sự vuốt ngược lên.
- Le rebroussement des poils d'une fourruresự vuốt lông ở áo da lông ngược lên
Dạng từ của rebroussement
Đi với mạo từ: un rebroussement · le rebroussement
Câu hỏi thường gặp
rebroussement nghĩa là gì?
rebroussement (danh từ) nghĩa là sự đựng ngược lên, sự vuốt ngược lên.
rebroussement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rebroussement (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.bʁus.mɑ̃/.
rebroussement là giống đực hay giống cái?
rebroussement là danh từ giống đực (dùng với un, le).