TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

razzier

/ʁa.zje/ giọng máy của trình duyệt

razzier nghĩa là cướp bóc, càn, cướp đi, cuỗm đi.

Nghĩa của razzier

Ngoại động từ

  1. Cướp bóc, càn.
    • Razzier une tribucướp bóc một bộ lạc
  2. Thân mật, từ cũ nghĩa cũ Cướp đi, cuỗm đi.

Chia động từ razzier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: razziéHiện tại phân từ: razziant

Hiện tại présent

  • je razzie
  • tu razzies
  • il/elle razzie
  • nous razzions
  • vous razziez
  • ils/elles razzient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai razzié
  • tu as razzié
  • il/elle a razzié
  • nous avons razzié
  • vous avez razzié
  • ils/elles ont razzié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je razziais
  • tu razziais
  • il/elle razziait
  • nous razziions
  • vous razziiez
  • ils/elles razziaient

Tương lai đơn futur simple

  • je razzierai
  • tu razzieras
  • il/elle razziera
  • nous razzierons
  • vous razzierez
  • ils/elles razzieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je razzierais
  • tu razzierais
  • il/elle razzierait
  • nous razzierions
  • vous razzieriez
  • ils/elles razzieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je razzie
  • que tu razzies
  • qu'il/elle razzie
  • que nous razziions
  • que vous razziiez
  • qu'ils/elles razzient

Quá khứ đơn passé simple

  • je razziai
  • tu razzias
  • il/elle razzia
  • nous razziâmes
  • vous razziâtes
  • ils/elles razzièrent

Mệnh lệnh impératif

  • razzie (tu)
  • razzions (nous)
  • razziez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to raid

Câu hỏi thường gặp

razzier nghĩa là gì?

razzier (ngoại động từ) nghĩa là cướp bóc, càn, cướp đi, cuỗm đi.

razzier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của razzier (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.zje/.

Chia động từ razzier ở thì hiện tại thế nào?

je razzie, tu razzies, il/elle razzie, nous razzions, vous razziez, ils/elles razzient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.