raya
danh từ giống đực (m)
/ʁaja/ giọng máy của trình duyệt
raya nghĩa là Như rayia.
Nghĩa của raya
Danh từ · giống đực
- Như rayia.
Dạng từ của raya
Đi với mạo từ: un raya · le raya
| Số nhiều | rayas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rayah, member of the non-Muslim population of the Ottoman empire
Câu hỏi thường gặp
raya nghĩa là gì?
raya (danh từ) nghĩa là Như rayia.
raya phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raya (giọng Pháp chuẩn): /ʁaja/.
raya là giống đực hay giống cái?
raya là danh từ giống đực (dùng với un, le).