TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ratapoil

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

ratapoil nghĩa là Tên quân phiệt.

Nghĩa của ratapoil

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Tên quân phiệt.

Dạng từ của ratapoil

Đi với mạo từ: un ratapoil · le ratapoil

Câu hỏi thường gặp

ratapoil nghĩa là gì?

ratapoil (danh từ) nghĩa là Tên quân phiệt.

ratapoil là giống đực hay giống cái?

ratapoil là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.