rata
rata nghĩa là món ragu khoai, món ragu đậu, suất ăn.
Nghĩa của rata
Danh từ · giống đực
- Thông tục Món ragu khoai; món ragu đậu.
- Thông tục Suất ăn.
- Un maigre ratasuất ăn ít ỏi
Dạng từ của rata
Đi với mạo từ: un rata · le rata
Câu ví dụ với rata
- Il rata l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461361
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
rata nghĩa là gì?
rata (danh từ) nghĩa là món ragu khoai, món ragu đậu, suất ăn.
rata phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rata (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ta/.
rata là giống đực hay giống cái?
rata là danh từ giống đực (dùng với un, le).