rassortiment
danh từ giống đực (m)
/ʁa.sɔʁ.ti.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
rassortiment nghĩa là Như réassortiment.
Nghĩa của rassortiment
Danh từ · giống đực
- Như réassortiment.
Dạng từ của rassortiment
Đi với mạo từ: un rassortiment · le rassortiment
Câu hỏi thường gặp
rassortiment nghĩa là gì?
rassortiment (danh từ) nghĩa là Như réassortiment.
rassortiment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rassortiment (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.sɔʁ.ti.mɑ̃/.
rassortiment là giống đực hay giống cái?
rassortiment là danh từ giống đực (dùng với un, le).