TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rapsode

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

rapsode nghĩa là Như rhapsode.

Nghĩa của rapsode

Danh từ · giống đực

  1. Như rhapsode.

Dạng từ của rapsode

Đi với mạo từ: un rapsode · le rapsode

Câu hỏi thường gặp

rapsode nghĩa là gì?

rapsode (danh từ) nghĩa là Như rhapsode.

rapsode là giống đực hay giống cái?

rapsode là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.