rançonneur
danh từ giống đực (m)
/ʁɑ̃.sɔ.nœʁ/ giọng máy của trình duyệt
rançonneur nghĩa là quân chẹt của, quân hiếp của.
Nghĩa của rançonneur
Danh từ · giống đực
- Quân chẹt của, quân hiếp của.
- Kẻ cứa cổ, kẻ chém đắt.
- Nghĩa rộng Kẻ bóc lột.
Dạng từ của rançonneur
Đi với mạo từ: un rançonneur · le rançonneur
| Số nhiều | rançonneurs |
| Giống cái | rançonneuse |
| Giống cái số nhiều | rançonneuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ransoming
- Danh từ ransomer
Câu hỏi thường gặp
rançonneur nghĩa là gì?
rançonneur (danh từ) nghĩa là quân chẹt của, quân hiếp của.
rançonneur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rançonneur (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.sɔ.nœʁ/.
rançonneur là giống đực hay giống cái?
rançonneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).