rançonnement
danh từ giống đực (m)
/ʁɑ̃.sɔn.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
rançonnement nghĩa là sự chẹt của, sự hiếp của, sự cứa cổ, sự chém đắt.
Nghĩa của rançonnement
Danh từ · giống đực
- Sự chẹt của, sự hiếp của.
- Văn học Sự cứa cổ, sự chém đắt.
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự bắt trả tiền chuộc.
Dạng từ của rançonnement
Đi với mạo từ: un rançonnement · le rançonnement
Câu hỏi thường gặp
rançonnement nghĩa là gì?
rançonnement (danh từ) nghĩa là sự chẹt của, sự hiếp của, sự cứa cổ, sự chém đắt.
rançonnement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rançonnement (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.sɔn.mɑ̃/.
rançonnement là giống đực hay giống cái?
rançonnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).