TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rampeau

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

rampeau nghĩa là lần gieo quyết định.

Nghĩa của rampeau

Danh từ · giống đực

  1. Đánh bài (đánh cờ) lần gieo quyết định (đánh xúc xắc..., khi hai bên ngang điểm).

Dạng từ của rampeau

Đi với mạo từ: un rampeau · le rampeau

Câu hỏi thường gặp

rampeau nghĩa là gì?

rampeau (danh từ) nghĩa là lần gieo quyết định.

rampeau là giống đực hay giống cái?

rampeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.