TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rallonger

/ʁa.lɔ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

rallonger nghĩa là nối thêm, dài thêm ra.

Nghĩa của rallonger

Ngoại động từ

  1. Nối thêm.
    • Rallonger une robenối thêm một đoạn vào chiếc áo dài
  2. Thân mật Làm cho dài đường ra.
    • Cela ne me rallongera guèrekhông vì thế mà tôi phải dài đường ra

Nội động từ

  1. Thân mật Dài thêm ra.
    • Les jours rallongentngày dài thêm ra

Chia động từ rallonger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rallongéHiện tại phân từ: rallongeant

Hiện tại présent

  • je rallonge
  • tu rallonges
  • il/elle rallonge
  • nous rallongeons
  • vous rallongez
  • ils/elles rallongent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rallongé
  • tu as rallongé
  • il/elle a rallongé
  • nous avons rallongé
  • vous avez rallongé
  • ils/elles ont rallongé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rallongeais
  • tu rallongeais
  • il/elle rallongeait
  • nous rallongions
  • vous rallongiez
  • ils/elles rallongeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rallongerai
  • tu rallongeras
  • il/elle rallongera
  • nous rallongerons
  • vous rallongerez
  • ils/elles rallongeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rallongerais
  • tu rallongerais
  • il/elle rallongerait
  • nous rallongerions
  • vous rallongeriez
  • ils/elles rallongeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rallonge
  • que tu rallonges
  • qu'il/elle rallonge
  • que nous rallongions
  • que vous rallongiez
  • qu'ils/elles rallongent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rallongeai
  • tu rallongeas
  • il/elle rallongea
  • nous rallongeâmes
  • vous rallongeâtes
  • ils/elles rallongèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rallonge (tu)
  • rallongeons (nous)
  • rallongez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lengthen (to make longer)

Câu hỏi thường gặp

rallonger nghĩa là gì?

rallonger (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nối thêm, dài thêm ra.

rallonger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rallonger (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.lɔ̃.ʒe/.

Chia động từ rallonger ở thì hiện tại thế nào?

je rallonge, tu rallonges, il/elle rallonge, nous rallongeons, vous rallongez, ils/elles rallongent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.