TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rajeunir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.ʒœ.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

rajeunir nghĩa là làm trẻ lại, làm trẻ ra, trẻ lại.

Nghĩa của rajeunir

Ngoại động từ

  1. Làm trẻ lại.
    • Le sport nous rajeunitthể thao làm cho ta trẻ lại
  2. Làm trẻ ra.
    • Ce vêtement le rajeunitbộ quần áo ấy làm cho ông ta (trông) trẻ ra
  3. Làm cho thên tươi tắn.
    • Le printemps rajeunit la naturemùa xuân làm cho tạo vật thêm tươi tắn
  4. Đổi mới.
    • Rajeunir un équipementđổi mới thiết bị
  5. Cho tuổi trẻ hơn, thay bằng lớp người trẻ hơn, trẻ hóa.
    • Vous me rajeunissez de cinq ans!anh cho tôi trẻ hơn đến năm tuổi
    • Rajeunir les cadres d'un partithay cán bộ một đảng bằng lớp người trẻ tuổi hơn, trẻ hóa cán bộ một đảng

Nội động từ

  1. Trẻ lại.
    • Elle a rajeunibà ta đã trẻ lại
  2. Lấy lại vẻ tươi tắn cũ (một ngôi nhà khi được sửa sang lại...).

Chia động từ rajeunir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rajeuniHiện tại phân từ: rajeunissant

Hiện tại présent

  • je rajeunis
  • tu rajeunis
  • il/elle rajeunit
  • nous rajeunissons
  • vous rajeunissez
  • ils/elles rajeunissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rajeuni
  • tu as rajeuni
  • il/elle a rajeuni
  • nous avons rajeuni
  • vous avez rajeuni
  • ils/elles ont rajeuni

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rajeunissais
  • tu rajeunissais
  • il/elle rajeunissait
  • nous rajeunissions
  • vous rajeunissiez
  • ils/elles rajeunissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rajeunirai
  • tu rajeuniras
  • il/elle rajeunira
  • nous rajeunirons
  • vous rajeunirez
  • ils/elles rajeuniront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rajeunirais
  • tu rajeunirais
  • il/elle rajeunirait
  • nous rajeunirions
  • vous rajeuniriez
  • ils/elles rajeuniraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rajeunisse
  • que tu rajeunisses
  • qu'il/elle rajeunisse
  • que nous rajeunissions
  • que vous rajeunissiez
  • qu'ils/elles rajeunissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rajeunis
  • tu rajeunis
  • il/elle rajeunit
  • nous rajeunîmes
  • vous rajeunîtes
  • ils/elles rajeunirent

Mệnh lệnh impératif

  • rajeunis (tu)
  • rajeunissons (nous)
  • rajeunissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rajeunir

Trái nghĩa

Họ từ của rajeunir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rejuvenate; to make young; to take off (years from someone's age) (to make appear younger); to bring back; to send back (remind of a past time)

Câu hỏi thường gặp

rajeunir nghĩa là gì?

rajeunir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm trẻ lại, làm trẻ ra, trẻ lại.

rajeunir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rajeunir (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ʒœ.niʁ/.

Chia động từ rajeunir ở thì hiện tại thế nào?

je rajeunis, tu rajeunis, il/elle rajeunit, nous rajeunissons, vous rajeunissez, ils/elles rajeunissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.