TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rafler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.fle/ giọng máy của trình duyệt

rafler nghĩa là cuỗm, vơ.

Nghĩa của rafler

Ngoại động từ

  1. Thân mật Cuỗm, vơ.
    • Les voleurs ont tout raflékẻ trộm vơ hết cả

Chia động từ rafler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rafléHiện tại phân từ: raflant

Hiện tại présent

  • je rafle
  • tu rafles
  • il/elle rafle
  • nous raflons
  • vous raflez
  • ils/elles raflent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai raflé
  • tu as raflé
  • il/elle a raflé
  • nous avons raflé
  • vous avez raflé
  • ils/elles ont raflé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je raflais
  • tu raflais
  • il/elle raflait
  • nous raflions
  • vous rafliez
  • ils/elles raflaient

Tương lai đơn futur simple

  • je raflerai
  • tu rafleras
  • il/elle raflera
  • nous raflerons
  • vous raflerez
  • ils/elles rafleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je raflerais
  • tu raflerais
  • il/elle raflerait
  • nous raflerions
  • vous rafleriez
  • ils/elles rafleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rafle
  • que tu rafles
  • qu'il/elle rafle
  • que nous raflions
  • que vous rafliez
  • qu'ils/elles raflent

Quá khứ đơn passé simple

  • je raflai
  • tu raflas
  • il/elle rafla
  • nous raflâmes
  • vous raflâtes
  • ils/elles raflèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rafle (tu)
  • raflons (nous)
  • raflez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swipe, nick, run off with (steal); to scoop

Câu hỏi thường gặp

rafler nghĩa là gì?

rafler (ngoại động từ) nghĩa là cuỗm, vơ.

rafler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rafler (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.fle/.

Chia động từ rafler ở thì hiện tại thế nào?

je rafle, tu rafles, il/elle rafle, nous raflons, vous raflez, ils/elles raflent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.