révulsif
/ʁe.vyl.sif/ giọng máy của trình duyệt
révulsif nghĩa là chuyển máu, thuốc chuyển máu.
Nghĩa của révulsif
Tính từ
- Y học (gây) chuyển máu.
Danh từ · giống đực
- Y học Thuốc chuyển máu.
Dạng từ của révulsif
| Số nhiều | révulsifs |
| Giống cái | révulsive /ʁe.vyl.siv/ |
| Giống cái số nhiều | révulsives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ revulsive
- Danh từ revulsive
Câu hỏi thường gặp
révulsif nghĩa là gì?
révulsif (tính từ, danh từ) nghĩa là chuyển máu, thuốc chuyển máu.
révulsif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của révulsif (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.vyl.sif/.