TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réunifier

/ʁe.y.ni.fje/ giọng máy của trình duyệt

réunifier nghĩa là thống nhất lại.

Nghĩa của réunifier

Ngoại động từ

  1. Thống nhất lại.
    • Réunifier le paysthống nhất lại đất nước

Chia động từ réunifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: réunifiéHiện tại phân từ: réunifiant

Hiện tại présent

  • je réunifie
  • tu réunifies
  • il/elle réunifie
  • nous réunifions
  • vous réunifiez
  • ils/elles réunifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai réunifié
  • tu as réunifié
  • il/elle a réunifié
  • nous avons réunifié
  • vous avez réunifié
  • ils/elles ont réunifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je réunifiais
  • tu réunifiais
  • il/elle réunifiait
  • nous réunifiions
  • vous réunifiiez
  • ils/elles réunifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je réunifierai
  • tu réunifieras
  • il/elle réunifiera
  • nous réunifierons
  • vous réunifierez
  • ils/elles réunifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je réunifierais
  • tu réunifierais
  • il/elle réunifierait
  • nous réunifierions
  • vous réunifieriez
  • ils/elles réunifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je réunifie
  • que tu réunifies
  • qu'il/elle réunifie
  • que nous réunifiions
  • que vous réunifiiez
  • qu'ils/elles réunifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je réunifiai
  • tu réunifias
  • il/elle réunifia
  • nous réunifiâmes
  • vous réunifiâtes
  • ils/elles réunifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • réunifie (tu)
  • réunifions (nous)
  • réunifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reunite, reunify

Câu hỏi thường gặp

réunifier nghĩa là gì?

réunifier (ngoại động từ) nghĩa là thống nhất lại.

réunifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của réunifier (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.y.ni.fje/.

Chia động từ réunifier ở thì hiện tại thế nào?

je réunifie, tu réunifies, il/elle réunifie, nous réunifions, vous réunifiez, ils/elles réunifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.