rétroaction
danh từ giống cái (f)
/ʁe.tʁo.ak.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
rétroaction nghĩa là Hiệu lực trở về trước.
Nghĩa của rétroaction
Danh từ · giống cái
- Hiệu lực trở về trước.
- Phản liên (điều khiển học) (cũng) feed-back.
- Văn học Tác động trở lại.
- Nos actes ont sur nous une rétroactionhành động của chúng ta tác động trở lại đối với chúng ta
Dạng từ của rétroaction
Đi với mạo từ: une rétroaction · la rétroaction
| Số nhiều | rétroactions |
Họ từ của rétroaction
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feedback (signal that is looped back to control a system within itself); retroaction
Câu hỏi thường gặp
rétroaction nghĩa là gì?
rétroaction (danh từ) nghĩa là Hiệu lực trở về trước.
rétroaction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rétroaction (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.tʁo.ak.sjɔ̃/.
rétroaction là giống đực hay giống cái?
rétroaction là danh từ giống cái (dùng với une, la).