résinifère
/ʁe.zi.ni.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
résinifère nghĩa là cho nhựa.
Nghĩa của résinifère
Tính từ
- Cho nhựa.
- Arbres résinifèrescây cho nhựa
Dạng từ của résinifère
| Số nhiều | résinifères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ resiniferous
Câu hỏi thường gặp
résinifère nghĩa là gì?
résinifère (tính từ) nghĩa là cho nhựa.
résinifère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của résinifère (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.zi.ni.fɛʁ/.