résinier
giọng máy của trình duyệt
résinier nghĩa là công nhân trích nhựa.
Nghĩa của résinier
Tính từ
- Thuộc nhựa.
- Industrie résinièrecông nghiệp nhựa
Danh từ · giống đực
- Công nhân trích nhựa (thông...).
Dạng từ của résinier
| Số nhiều | résiniers |
| Giống cái | résinière |
| Giống cái số nhiều | résinières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ resin
- Danh từ resiner
Câu hỏi thường gặp
résinier nghĩa là gì?
résinier (tính từ, danh từ) nghĩa là công nhân trích nhựa.