réséda
danh từ giống đực (m)
/ʁe.ze.da/ giọng máy của trình duyệt
réséda nghĩa là cỏ mộc tê.
Nghĩa của réséda
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cỏ mộc tê.
- Màu lục vàng.
Tính từ · không đổi
- Có màu lục vàng.
- Des uniformes résédanhững bộ đồng phục màu lục vàng
Dạng từ của réséda
Đi với mạo từ: un réséda · le réséda
| Số nhiều | résédas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reseda, mignonette (plant)
Câu hỏi thường gặp
réséda nghĩa là gì?
réséda (danh từ, tính từ) nghĩa là cỏ mộc tê.
réséda phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réséda (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ze.da/.
réséda là giống đực hay giống cái?
réséda là danh từ giống đực (dùng với un, le).