réordonner
réordonner nghĩa là phong chức lại, sắp xếp lại, sắp đặt lại.
Nghĩa của réordonner
Ngoại động từ
- Tôn giáo Phong chức lại.
- Sắp xếp lại, sắp đặt lại.
Câu ví dụ với réordonner
- Si je pouvais réordonner l'alphabet, je mettrais le U et le I l'un à côté de l'autre. Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #607622
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
réordonner nghĩa là gì?
réordonner (ngoại động từ) nghĩa là phong chức lại, sắp xếp lại, sắp đặt lại.
réordonner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réordonner (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ɔʁ.dɔ.ne/.