rénitence
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
rénitence nghĩa là sự căng mọng.
Nghĩa của rénitence
Danh từ · giống cái
- Y học Sự căng mọng.
Dạng từ của rénitence
Đi với mạo từ: une rénitence · la rénitence
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ renitence
Câu hỏi thường gặp
rénitence nghĩa là gì?
rénitence (danh từ) nghĩa là sự căng mọng.
rénitence là giống đực hay giống cái?
rénitence là danh từ giống cái (dùng với une, la).