TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réméré

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

réméré nghĩa là Điều khoản được chuộc lại.

Nghĩa của réméré

Danh từ · giống đực

  1. Luật học, pháp lý Điều khoản được chuộc lại.
    • vente à rémérébán đợ

Dạng từ của réméré

Đi với mạo từ: un réméré · le réméré

Câu hỏi thường gặp

réméré nghĩa là gì?

réméré (danh từ) nghĩa là Điều khoản được chuộc lại.

réméré là giống đực hay giống cái?

réméré là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.