TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réincarner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.ɛ̃.kaʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt

réincarner nghĩa là đầu thai.

Nghĩa của réincarner

Động từ

  1. Đầu thai. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Tom aimerait être réincarné en femme.Tom muốn được đầu thai thành phụ nữ.

Chia động từ réincarner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: réincarnéHiện tại phân từ: se réincarnant

Hiện tại présent

  • je me réincarne
  • tu te réincarnes
  • il/elle se réincarne
  • nous nous réincarnons
  • vous vous réincarnez
  • ils/elles se réincarnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai réincarné
  • tu as réincarné
  • il/elle a réincarné
  • nous avons réincarné
  • vous avez réincarné
  • ils/elles ont réincarné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je me réincarnais
  • tu te réincarnais
  • il/elle se réincarnait
  • nous nous réincarnions
  • vous vous réincarniez
  • ils/elles se réincarnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je me réincarnerai
  • tu te réincarneras
  • il/elle se réincarnera
  • nous nous réincarnerons
  • vous vous réincarnerez
  • ils/elles se réincarneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je me réincarnerais
  • tu te réincarnerais
  • il/elle se réincarnerait
  • nous nous réincarnerions
  • vous vous réincarneriez
  • ils/elles se réincarneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je me réincarne
  • que tu te réincarnes
  • qu'il/elle se réincarne
  • que nous nous réincarnions
  • que vous vous réincarniez
  • qu'ils/elles se réincarnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je me réincarnai
  • tu te réincarnas
  • il/elle se réincarna
  • nous nous réincarnâmes
  • vous vous réincarnâtes
  • ils/elles se réincarnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • réincarne-toi (tu)
  • réincarnons-nous (nous)
  • réincarnez-vous (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với réincarner

  • Tom aimerait être réincarné en femme. Tom muốn được đầu thai thành phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6949299

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reincarnate (to be reincarnated)

Câu hỏi thường gặp

réincarner nghĩa là gì?

réincarner (động từ) nghĩa là đầu thai.

réincarner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của réincarner (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ɛ̃.kaʁ.ne/.

Chia động từ réincarner ở thì hiện tại thế nào?

je me réincarne, tu te réincarnes, il/elle se réincarne, nous nous réincarnons, vous vous réincarnez, ils/elles se réincarnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.