régurgitation
danh từ giống cái (f)
/ʁe.ɡyʁ.ʒi.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
régurgitation nghĩa là sự ợ, sự trớ.
Nghĩa của régurgitation
Danh từ · giống cái
- Sự ợ, sự trớ.
- Régurgiatation acidesự ợ chua
Dạng từ của régurgitation
Đi với mạo từ: une régurgitation · la régurgitation
| Số nhiều | régurgitations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ regurgitation
Câu hỏi thường gặp
régurgitation nghĩa là gì?
régurgitation (danh từ) nghĩa là sự ợ, sự trớ.
régurgitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của régurgitation (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ɡyʁ.ʒi.ta.sjɔ̃/.
régurgitation là giống đực hay giống cái?
régurgitation là danh từ giống cái (dùng với une, la).