TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

régule

danh từ giống đực (m)
/ʁe.ɡyl/ giọng máy của trình duyệt

régule nghĩa là hợp kim rêgun.

Nghĩa của régule

Danh từ · giống đực

  1. Công nghiệp học Hợp kim rêgun (chống mòn).

Dạng từ của régule

Đi với mạo từ: un régule · le régule

Câu hỏi thường gặp

régule nghĩa là gì?

régule (danh từ) nghĩa là hợp kim rêgun.

régule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của régule (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ɡyl/.

régule là giống đực hay giống cái?

régule là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.