réformiste
/ʁe.fɔʁ.mist/ giọng máy của trình duyệt
réformiste nghĩa là cải lương chủ nghĩa.
Nghĩa của réformiste
Tính từ
- Chính trị Cải lương chủ nghĩa.
Danh từ · cả hai giống
- Chính trị Người theo chủ nghĩa cải lương.
Dạng từ của réformiste
| Số nhiều | réformistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ reformist
- Danh từ reformist
Câu hỏi thường gặp
réformiste nghĩa là gì?
réformiste (tính từ, danh từ) nghĩa là cải lương chủ nghĩa.
réformiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réformiste (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.fɔʁ.mist/.