réflexogène
giọng máy của trình duyệt
réflexogène nghĩa là gây phản xạ.
Nghĩa của réflexogène
Tính từ
- Sinh vật học Gây phản xạ.
- Zone réflexogènevùng gây phản xạ
Dạng từ của réflexogène
| Số nhiều | réflexogènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ reflexogenic
Câu hỏi thường gặp
réflexogène nghĩa là gì?
réflexogène (tính từ) nghĩa là gây phản xạ.