récursivité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
récursivité nghĩa là tính đệ quy.
Nghĩa của récursivité
Danh từ · giống cái
- Lôgic Tính đệ quy.
Dạng từ của récursivité
Đi với mạo từ: une récursivité · la récursivité
| Số nhiều | récursivités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ recursivity (quality of being recursive)
Câu hỏi thường gặp
récursivité nghĩa là gì?
récursivité (danh từ) nghĩa là tính đệ quy.
récursivité là giống đực hay giống cái?
récursivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).