réchappé
danh từ cả hai giống
/ʁe.ʃa.pe/ giọng máy của trình duyệt
réchappé nghĩa là người thoát khỏi.
Nghĩa của réchappé
Danh từ · cả hai giống
- Văn học Người thoát khỏi.
- Les réchappés d'un naufragenhững người thoát khỏi vụ đắm tàu
Dạng từ của réchappé
| Số nhiều | réchappés |
Câu hỏi thường gặp
réchappé nghĩa là gì?
réchappé (danh từ) nghĩa là người thoát khỏi.
réchappé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réchappé (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ʃa.pe/.
réchappé là giống đực hay giống cái?
réchappé là danh từ cả hai giống.