quotité
danh từ giống cái (f)
/kɔ.ti.te/ giọng máy của trình duyệt
quotité nghĩa là định suất.
Nghĩa của quotité
Danh từ · giống cái
- Định suất.
- Impôt de quotitéthuế định suất
Dạng từ của quotité
Đi với mạo từ: une quotité · la quotité
| Số nhiều | quotités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quota
Câu hỏi thường gặp
quotité nghĩa là gì?
quotité (danh từ) nghĩa là định suất.
quotité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quotité (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ti.te/.
quotité là giống đực hay giống cái?
quotité là danh từ giống cái (dùng với une, la).