quinaud
/ki.no/ giọng máy của trình duyệt
quinaud nghĩa là xấu hổ, ngượng ngùng.
Nghĩa của quinaud
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Xấu hổ, ngượng ngùng.
Dạng từ của quinaud
| Số nhiều | quinauds |
| Giống cái | quinaude |
| Giống cái số nhiều | quinaudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quinaud
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sheepish, shamefaced
Câu hỏi thường gặp
quinaud nghĩa là gì?
quinaud (tính từ) nghĩa là xấu hổ, ngượng ngùng.
quinaud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quinaud (giọng Pháp chuẩn): /ki.no/.