queue-de-morue
danh từ giống cái (f)
/kød.mɔ.ʁy/ giọng máy của trình duyệt
queue-de-morue nghĩa là bút lông bẹt, áo đuôi tôm.
Nghĩa của queue-de-morue
Danh từ · giống cái
- Bút lông bẹt (của thợ sơn, thợ vẽ).
- Thân mật Áo đuôi tôm.
Dạng từ của queue-de-morue
Đi với mạo từ: une queue-de-morue · la queue-de-morue
Câu hỏi thường gặp
queue-de-morue nghĩa là gì?
queue-de-morue (danh từ) nghĩa là bút lông bẹt, áo đuôi tôm.
queue-de-morue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của queue-de-morue (giọng Pháp chuẩn): /kød.mɔ.ʁy/.
queue-de-morue là giống đực hay giống cái?
queue-de-morue là danh từ giống cái (dùng với une, la).