querelleur
/kə.ʁɛ.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
querelleur nghĩa là hay cãi nhau, hay gây chuyện, người hay cãi nhau, người hay gây chuyện.
Nghĩa của querelleur
Tính từ
- Hay cãi nhau, hay gây chuyện.
Danh từ · giống đực
- Người hay cãi nhau, người hay gây chuyện.
Dạng từ của querelleur
| Số nhiều | querelleurs |
| Giống cái | querelleuse |
| Giống cái số nhiều | querelleuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với querelleur
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ quarrelsome
Câu hỏi thường gặp
querelleur nghĩa là gì?
querelleur (tính từ, danh từ) nghĩa là hay cãi nhau, hay gây chuyện, người hay cãi nhau, người hay gây chuyện.
querelleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của querelleur (giọng Pháp chuẩn): /kə.ʁɛ.lœʁ/.