quatre-épices
danh từ giống đực (m)
/ka.tʁe.pis/ giọng máy của trình duyệt
quatre-épices nghĩa là cây đen gia vị.
Nghĩa của quatre-épices
Danh từ · giống đực
- Cây đen gia vị (như nigelle).
Dạng từ của quatre-épices
Đi với mạo từ: un quatre-épices · le quatre-épices
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ allspice (spice); a kind of spice mix
Câu hỏi thường gặp
quatre-épices nghĩa là gì?
quatre-épices (danh từ) nghĩa là cây đen gia vị.
quatre-épices phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quatre-épices (giọng Pháp chuẩn): /ka.tʁe.pis/.
quatre-épices là giống đực hay giống cái?
quatre-épices là danh từ giống đực (dùng với un, le).