quasar
danh từ giống đực (m)
/kwa.zaʁ/ giọng máy của trình duyệt
quasar nghĩa là chuẩn tinh.
Nghĩa của quasar
Danh từ · giống đực
- Chuẩn tinh.
Dạng từ của quasar
Đi với mạo từ: un quasar · le quasar
| Số nhiều | quasars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quasar
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quasar
Câu hỏi thường gặp
quasar nghĩa là gì?
quasar (danh từ) nghĩa là chuẩn tinh.
quasar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quasar (giọng Pháp chuẩn): /kwa.zaʁ/.
quasar là giống đực hay giống cái?
quasar là danh từ giống đực (dùng với un, le).