quartidi
danh từ giống đực (m)
/kwaʁ.ti.di/ giọng máy của trình duyệt
quartidi nghĩa là ngày thứ tư.
Nghĩa của quartidi
Danh từ · giống đực
- Sử học Ngày thứ tư (trong tuần, lịch cộng hòa Pháp).
Dạng từ của quartidi
Đi với mạo từ: un quartidi · le quartidi
| Số nhiều | quartidis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quartidi
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the fourth day of the decade (ten-day week) in the French Republican Calendar
Câu hỏi thường gặp
quartidi nghĩa là gì?
quartidi (danh từ) nghĩa là ngày thứ tư.
quartidi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quartidi (giọng Pháp chuẩn): /kwaʁ.ti.di/.
quartidi là giống đực hay giống cái?
quartidi là danh từ giống đực (dùng với un, le).