quarte
danh từ giống cái (f)
/kaʁt/ giọng máy của trình duyệt
quarte nghĩa là quãng bốn, suốt bốn con.
Nghĩa của quarte
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Quãng bốn.
- Đánh bài (đánh cờ) suốt bốn con.
- Từ cũ, nghĩa cũ Các (đơn vị dung tích non 2 lít).
Dạng từ của quarte
Đi với mạo từ: une quarte · la quarte
| Số nhiều | quartes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quarte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fourth (music interval); quarte
Câu hỏi thường gặp
quarte nghĩa là gì?
quarte (danh từ) nghĩa là quãng bốn, suốt bốn con.
quarte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quarte (giọng Pháp chuẩn): /kaʁt/.
quarte là giống đực hay giống cái?
quarte là danh từ giống cái (dùng với une, la).